KinKin English Club
Câu lạc bộ Tiếng Anh dành cho thiếu nhi, thiếu niên tại Đà Nẵng
Từ vưng về kỳ nghỉ và lễ hội Biểu tượng cảm xúc smile
1. New Year's Day/ nju'jiə:z dei/: ngày đầu năm mới
2. April Fools' Day/ 'eiprəl 'fu:lz dei/ : ngày nói dối
3. Easter /'i:stə/: Lễ phục sinh
4. Good friday/gud 'fraidi/ : ngày thứ sáu tuần thánh
5. Easter Monday/'i:stə'mʌndii∫/ : ngày thứ hai phục sinh
6. Halloween /hælou'i:n/: lế hội hóa trang
7. Christmas day/ 'krisməs dei/: ngày lê Giáng sinh
8. Christmas Eve/'krisməs i:v/: đêm Giáng sinh
9. Boxing day/'bɔksiη dei/: ngày lễ tặng quà ( sau lễ giáng sinh )
10. New Year's Eve/nju'jiə:z i:v/: đêm giao thừa
11. Valentine's day/'væləntain dei/: ngày lễ tình nhân
12. Public holiday/ 'pʌblik 'hɔlədi/: ngày Quốc lễ
13. VietNamese New Year/nju' jiə:z 't∫ai'ni:z/: ngày tết Việt Nam (tết âm lịch)
14. Independence day/ indi'pendəns dei/: ngày lễ độc lập
15. Thanksgiving/ 'θæηks,giviη/: ngày lễ Tạ Ơn
16. May day/mei dei/: ngày quốc tế lao động
17. Liberation day/ libə'rei∫n dei/: ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
Chúc các bạn học tập hiệu quả!
ILLNESS
to have a cough: bị ho
to have a fever: bị sốt
to have a headache: bị nhức đầu
to have a stuffy nose: nghẹt mũi
to have a runny nose: sổ mũi
to have a stomachache: đau bao tử
to have a petechial fever: bị sốt xuất huyết
to have a stroke: bị tai biến mạch máu não, trúng gió
to have tonsillitis: bị viêm amiđan
to have diarrhea: bị tiêu chảy
to have high blood pressure: bị cao huyết áp
to be dizzy: chóng mặt
to be near-sighted: cận thị
to be far-sighted: viễn thị
to be allergic: bị dị ứng
Chúc các bạn đầu tuần vui vẻ
Click here to claim your Sponsored Listing.
Category
Telephone
Website
Address
Lê Thanh Nghị
Da Nang
59000