KinKin English Club

KinKin English Club

Share

Câu lạc bộ Tiếng Anh dành cho thiếu nhi, thiếu niên tại Đà Nẵng

03/07/2015

Từ vưng về kỳ nghỉ và lễ hội Biểu tượng cảm xúc smile
1. New Year's Day/ nju'jiə:z dei/: ngày đầu năm mới
2. April Fools' Day/ 'eiprəl 'fu:lz dei/ : ngày nói dối
3. Easter /'i:stə/: Lễ phục sinh
4. Good friday/gud 'fraidi/ : ngày thứ sáu tuần thánh
5. Easter Monday/'i:stə'mʌndii∫/ : ngày thứ hai phục sinh
6. Halloween /hælou'i:n/: lế hội hóa trang
7. Christmas day/ 'krisməs dei/: ngày lê Giáng sinh
8. Christmas Eve/'krisməs i:v/: đêm Giáng sinh
9. Boxing day/'bɔksiη dei/: ngày lễ tặng quà ( sau lễ giáng sinh )
10. New Year's Eve/nju'jiə:z i:v/: đêm giao thừa
11. Valentine's day/'væləntain dei/: ngày lễ tình nhân
12. Public holiday/ 'pʌblik 'hɔlədi/: ngày Quốc lễ
13. VietNamese New Year/nju' jiə:z 't∫ai'ni:z/: ngày tết Việt Nam (tết âm lịch)
14. Independence day/ indi'pendəns dei/: ngày lễ độc lập
15. Thanksgiving/ 'θæηks,giviη/: ngày lễ Tạ Ơn
16. May day/mei dei/: ngày quốc tế lao động
17. Liberation day/ libə'rei∫n dei/: ngày giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
Chúc các bạn học tập hiệu quả!

29/06/2015

ILLNESS
to have a cough: bị ho
to have a fever: bị sốt
to have a headache: bị nhức đầu
to have a stuffy nose: nghẹt mũi
to have a runny nose: sổ mũi
to have a stomachache: đau bao tử
to have a petechial fever: bị sốt xuất huyết
to have a stroke: bị tai biến mạch máu não, trúng gió
to have tonsillitis: bị viêm amiđan
to have diarrhea: bị tiêu chảy
to have high blood pressure: bị cao huyết áp
to be dizzy: chóng mặt
to be near-sighted: cận thị
to be far-sighted: viễn thị
to be allergic: bị dị ứng
Chúc các bạn đầu tuần vui vẻ

Want your school to be the top-listed School/college in Da Nang?
Click here to claim your Sponsored Listing.

Category

Telephone

Address


Lê Thanh Nghị
Da Nang
59000