Study Hub
Tổng đài hỗ trợ học thuật 24/7 dành riêng cộng đồng Học viên IELTS Tactics
Cả nhà ơi nhanh vào Workshop bắt đầu rồi!!!
IDP chính thức nói về việc bỏ thi giấy IELTS từ 2025 - Giải đáp cùng Chuyên gia!
Và khám phá loạt Chiến thuật nâng band IELTS siêu đỉnh với Giáo viên 3 lần 9.0 Speaking và nhiều diễn giả siêu xịn nào!!!! :3
26/12/2024
Học không vô? Thử đổi những khung giờ này xem nè cà nhà ơi 🥰
Bạn học mãi không hiểu hay không nhớ được kiến thức và thử nhiều phương pháp cũng không có kết quả? Một số chuyên gia cho rằng việc học những kiến thức khác nhau vào những khung giờ khác nhau sẽ tăng hiệu quả hơn là học bất cứ lúc nào. Vậy đó là những khung giờ nào? Cùng Victor tìm hiểu ngay bài viết này!
(Click vào từng ảnh để xem thông tin chi tiết)
Grow up with Victor
14/11/2024
✍🏻30 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA DỄ NHỚ🫧
Biết càng nhiều từ đồng nghĩa sẽ giúp các bạn linh hoạt hơn trong các bài nói, viết Tiếng Anh. Chúng mình note lại rồi đặt thêm ví dụ luyện cho dễ nhớ nhaa 🥰
1. acknowledge ~ concede : thừa nhận
2. acquire ~ obtain : đạt được
3. actually ~ truly : thực sự
4. adapted ~ modified : thích ứng/làm rõ
5. added ~ extra : thêm
6. adhere ~ stick together : bám / dính vào nhau
7. adjacent ~ nearby : liền kề ~ lân cận
8. adjunct ~ appendage : hỗ trợ ~ phụ
9. adjust ~ modificate : điều chỉnh
10. admit ~ let in : nhận ~ cho phép vào trong
11. adorn ~ decorate : tô điểm ~ decorate
12. advance ~ improvement : cải thiện
13. advanced ~ progressive : tiên tiến
14. advent ~ arrival : đến
15. advent ~ introduce : giới thiệu
16. adverse ~ negative : tiêu cực
17. adverse ~ unfavorable : xấu ~ không thuận lợi
18. advocating ~ recommending : ủng hộ ~ gợi ý
19. affection ~ fondness : tình cảm / có hứng thú
20. affluence ~ wealth : sung túc ~ giàu
21. afford ~ provide/purchase/originate/require : đủ khả năng yêu câu để làm gì
22. affluence ~ wealth : giàu
23. aggravating ~ irritating : khó chịu
24. agile ~ nimble : nhanh nhẹn
25. agitated ~ disturbed : quấy rầy
26. alarming ~ upsetting : báo động/ gây khó chịu
27. adocates ~ designates : phân bổ ~ chỉ định
28. altered ~ changed : thay đổi
29. alternative ~ different : thay thế /khác nhau
30. alternative ~ option : thay thế ~ tùy chọn
04/11/2024
[Thầy Tùng Lâm 8.5 IELTS - Lớp level Express]
Lớp mình ưiiiiii :3 Đồng chí nào muốn có nguồn để luyện nghe thêm, mà sợ nghe IELTS nhiều quá bị nản thì thầy recommend series này nhaaaaa :3
https://www.youtube.com/watch?v=hDsdkoln59A&t=17s
Đây là một series về lịch sử thời Chiến Quốc ở Nhật Bản nè, cũng drama các thứ lắm đó :)))))))))))) Nó sẽ giúp chúng ta luyện tập kĩ năng "Storytelling" trong speaking part 2 nè, và cung cấp cho chúng ta từ vựng về chủ đề Lịch sử áaaa :3 Lớp mình tham khảo nhé
Warring States Japan: Sengoku Jidai - Battle of Okehazama - Extra History - Part 1 📜 Warring States Japan: Sengoku Jidai - Part 1 - Extra HistoryThe Onin War tore Japan apart but also kicked off the Sengoku Jidai or Warring States Period t...
Click here to claim your Sponsored Listing.
Category
Telephone
Website
Address
Cầu Giấy/Hanoi
Hanoi
100000