Learning and Sharing - STUDYNET

Learning and Sharing - STUDYNET

Share

Studynet.vn là website đầu tiên và lớn nhất ở Việt Nam cung cấp dịch vụ học tiếng Anh trực tuyến theo

26/01/2016

[Thi Kể Chuyện Tiếng Anh] Bài dự thi của bé Hà Chi đã lên sóng :) Bé Chi học 7 tuổi, hiện đang theo học CT tiếng Anh giao tiếp tại Studynet! Bé Chi kể chuyện rất tự tin và có cả bạn cừu & sói diễn cùng dễ thương quá nà! Hãy bình chọn cho bé Chi

IDIOMS & SLANGS Thông Dụng 04/01/2016

65 câu "Tiếng Lóng" teen Mỹ hay dùng! Cùng điểm danh những từ bạn chưa biết nhé?

1.. Beat it -> Đi chỗ khác chơi
2. Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !
3. Big Shot -> Nhân vật quan trọng
4. Big Wheel -> Nhân vật quyền thế
5. Big mouth -> Nhiều Chuyện
6. Black and the blue -> Nhừ tử
7. By the way -> À này
8. By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá
9. Be my guest -> Tự nhiên
10. Break it up -> Dừng tay

11. Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì
12. Can't help it -> Không thể nào làm khác hơn
13. Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên
14. Can't hardly -> Khó mà, khó có thể
15. Cool it -> Đừng nóng
16. Come off it -> Đừng sạo
17. Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại
18. Dead End -> Đường Cùng
19. Dead Meat -> Chết Chắc
20. Down and out -> Thất Bại hoàn toàn

21. Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại
22. Down the hill -> Già
23. For What -> Để Làm Gì?
24. What For? -> Để Làm Gì?
25. Don't bother -> Đừng Bận Tâm
26. Do you mind -> Làm Phiền
27. Don't be nosy -> đừng nhiều chuyện
28. Just for fun -> Giỡn chơi thôi
29. Just looking -> Chỉ xem chơi thôi
30. Just testing -> Thử chơi thôi mà

31. Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi
32. Give someone a ring -> Gọi Người Nào
33. Good for nothing -> Vô Dụng
34. Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện
35. God knows -> Trời Biết
36. Go for it -> Hãy Thử Xem
37. Get lost -> Đi chỗ khác chơi
38. Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến
39. Happy Goes Lucky -> Vô Tư
40. Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên

41. Hold it -> Khoan
42. Help yourself -> Tự Nhiên
43. Take it easy -> Từ từ
44. I see -> Tôi hiểu
45. It's a long shot -> Không Dễ Đâu
46. it's all the same -> Cũng vậy thôi mà
47. I 'm afraid -> Rất Tiếc Tôi...
48. It beats me -> Tôi chịu (không biết)
49. It's a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa
50. Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

51. Little by little -> Từng Li, Từng Tý
52. Let me go -> Để Tôi đi
53. Let me be -> kệ tôi
54. Long time no see -> Lâu quá không gặp
55. Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên
56. Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện
57. My pleasure -> Hân hạnh
58. Out of order -> Hư, hỏng
59. Out of luck -> Không May
60. Out of question -> Không thể được

61. Out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình
62. Out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc
63. One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác
64. One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác
65. Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã...
[Sưu tầm]

Want your school to be the top-listed School/college in Hanoi?
Click here to claim your Sponsored Listing.

Telephone

Address


Hanoi
10000